Danh mục sản phẩm
Xin chào Bạn ! [Đăng nhập] [Đăng ký]
Hỗ trợ trực tuyến
Kinh doanh 1
Nguyễn Thị Hạnh
Kinh doanh 2
Ngô Thị Kim Huệ
Kinh doanh 3
Nguyễn Thanh Hằng
TOSHIBA

 

1.MỰC

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Mực Thuận Phong Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

N/A

Mực Toshiba E-28

·  Toshiba E-Studio 28 / 35 / 45 / 352 / 452

T-3500

Mực Toshiba T-1640D-5K

·  Toshiba E-Studio 160 / 163 / 168 / 203 / 206

6AJ00000023

Mực Toshiba T-2320

·  Toshiba E-Studio 230 / 280 / 282 / 283

T-2320

T-2340

Mực Toshiba T-4530

·  Toshiba E-Studio 255 / 305 / 355 / 455

6LH5817000 

Mực Toshiba T-3520

·  Toshiba E-Studio 350 / 450

T-3520

T-4520

 

 

2. TRỐNG

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Trống Toshiba E-28

·  Toshiba E-Studio 28 / 35 / 45 / 350 / 352 / 450 / 452

44299006000

Trống Toshiba E-163

·  Toshiba E-Studio 160 / 163 / 168 / 203

·  Toshiba E-Studio 206 / 230 / 280 / 282 / 283

41303611000

Trống Toshiba E-355

·  Toshiba E-Studio 255 / 305 / 355 / 455

6LH58311000

Trống Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

6LA23006000

 

3. GẠT

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Gạt mực Toshiba E-28

·  Toshiba E-Studio 28 / 35 / 45 / 350 / 352 / 450 / 452

6LE82539000

Gạt mực Toshiba E-163

·  Toshiba E-Studio 160 / 163 / 168 / 203 / 206 / 230 / 255

·  Toshiba E-Studio 280 / 282 / 283 / 305 / 355 / 455

6LA27845000

Gạt mực Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

4409892740

Gạt băng tải Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

6LA23075000

6LH72622000

 

4. TỪ

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Từ D-3500

·  Toshiba E-Studio 28 / 35 / 45 / 350 / 352 / 450 / 452

44295004000

Từ D-2320

·  Toshiba E-Studio 160 / 163 / 168 / 203 / 206 / 230 / 255

·  Toshiba E-Studio 280 / 282 / 283 / 305 / 355 / 455

6LA27715000

Từ Izumi (Japan)

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

N/A

 

5. LÔ SẤY

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Lô sấy Toshiba E-28

·  Toshiba E-Studio 28 / 35 / 45

44299019000

Lô sấy Toshiba E-163

·  Toshiba E-Studio 160 / 163 / 168 / 203 / 206

6LE19935000

Lô sấy Toshiba E-230

·  Toshiba E-Studio 230 / 280 / 282 / 283

6LA27846000

Lô sấy Toshiba E-350

·  Toshiba E-Studio 350 / 352 / 450 / 452

6LA27552000

Lô sấy Toshiba E-355

·  Toshiba E-Studio 255 / 305 / 355 / 455

6LH58424000

Lô sấy Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

6LA23092000

 

6. LÔ ÉP

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Lô ép Toshiba E-28

·  Toshiba E-Studio 28 / 35 / 45 / 350 / 352 / 450 / 452

6LA27553000

Lô ép Toshiba E-163

·  Toshiba E-Studio 160 / 163 / 168 / 203 / 206

6LE19936000

Lô ép Toshiba E-230

·  Toshiba E-Studio 230 / 280 / 282 / 283

6LA27847000

Lô ép Toshiba E-355

·  Toshiba E-Studio 255 / 305 / 355 / 455

6LH58425000

Lô ép Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

6LA27058000

6LA27060000

 

7. LẪY TÁCH GIẤY

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Cò sấy Toshiba E-28

·  Toshiba E-Studio 28 / 35 / 45 / 350 / 352 / 450 / 452

44202983000

Cò sấy Toshiba E-163

·  Toshiba E-Studio 160 / 163 / 168 / 203 / 206

6LE58590000

Cò sấy Toshiba E-230

·  Toshiba E-Studio 230 / 280 / 282 / 283

6LA84095000

Cò sấy Toshiba E-355

·  Toshiba E-Studio 255 / 305 / 355 / 455

6LH55233000

Cò sấy Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

4401952060

Cò ép Toshiba E-28

·  Toshiba E-Studio 28 / 35 / 45 / 350 / 352 / 450 / 452

44203114000

Cò ép Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

4401758770

 

8. SENSOR

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Sensor nhiệt Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550/600/650/720

·  Toshiba E-Studio 723/755/810/850

AW10-0052

AW10-0053

 

 

9. CAO SU CUỐN GIẤY

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

CSCG Toshiba E-28

·  Toshiba E-Studio 28 / 35 / 45

44201807000

CSCG Toshiba E-163

·  Toshiba E-Studio 160 / 163 / 168 / 203

·  Toshiba E-Studio 206 / 230 / 280 / 282 / 283

6LE53727000

CSCG Toshiba E-350

·  Toshiba E-Studio 350 / 352 / 450 / 452

4401964410

41306719000

41304047100

CSCG Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

6LA04047000

6LA04042000

 

10. CUỘN LAU

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Cuộn lau Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

6LA23055000

Lô dầu dưới Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

4409893740

 

11. BĂNG TẢI

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Băng tải Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

6LA23065000

 

12. LƯỚI CAO ÁP

 

Tên vật tư

Dòng máy dùng chung

Mã OEM

Lưới cao áp Toshiba E-550

·  Toshiba E-Studio 550 / 600 / 650 / 720

·  Toshiba E-Studio 723 / 755 / 810 / 850

6LA02260000

 


Trên đây là những vật tư, linh kiện phổ biến của các dòng máy Toshiba trên thị trường hiện nay. Mọi thông tin chi tiết về giá thành cũng như những vật tư, linh kiện khác của Toshiba, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với bộ phận bán hàng để biết thêm chi tiết.

 

Trân trọng,

Công ty Thanh Liêm

Lên đầu trang